字義Nghĩa
chú chómáy dịch
quǎnKHUYỂN
- 1.chó
- 2.bộ Khang Hy số 94
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
犬〈名〉 (象形。犬”是汉字部首之一。本义狗) 同本义。古时特指大狗,后来犬、狗通名 犬,狗之有县蹏者也。象形。孔子曰视犬之字如画狗也。--《说文》 效犬者,左牵之。--《礼记·曲礼》。疏大者为犬,小者为狗。” 食麻与犬。--《礼记·月令》 时则有犬祸。--《洪范五行传》 犬坐于前。--《聊斋志异·狼三则》 又如牧羊犬;猎犬;警犬;玩赏犬;挽曳犬;皮肉用犬;犬羊(狗和羊);犬马(狗和马);犬人(官名。周礼秋官之属。掌理犬牲的官员);犬服(古代车上用犬皮制成的兵器袋) 旧时常用为自谦或鄙斥他人之词 犬quǎn ⒈狗。 ⒉
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Quán — chó quay mặt bên
組詞Từ chứa chữ này
- 犬傷vết chó cắn; chấn thương do chó tấn công
- 犬儒kẻ yếm thế
- 犬展triển lãm chó
- 犬戎Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay
- 犬科họ Chó
- 犬種giống chó
- 犬齒răng nanh
- 犬子
- 犬牙răng nanh
- 犬舍chuồng chó
- 獵犬chó săn; chó săn mồi
- 㹴犬chó sục
- 公犬chó đực
- 小犬chó con
- 愛犬chó cưng đáng yêu
- 柴犬shiba inu (giống chó Nhật Bản)