字義Nghĩa
đại — lớn, to, rộng, lớn lao, caomáy dịch
dàĐẠI
- 1.to; lớn; vĩ đại
- 2.lớn tuổi hơn
- 3.người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3])
dàiĐẠI
- 1.xem 大夫[dai4 fu5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
大 (象形。甲骨文字形,象人的正面形,有手有脚。大”是汉字部首之一,从大”的字往往与人类或人事有关。本义大小的大”) 形容体积、面积、数量、力量、规模、程度等方面超过一般或超过所比较的对象。与小”相对 大,天大地大人亦大,故大象人形。古文大也,籀文介,改古文亦象人形。凡大人、大夫、太子、太君,皆尊词。--《说文》 遵彼大路兮。--《诗·郑风·遵大路》 大有。--《易》。释文大有,包容丰富之象。” 大报天而主日也。--《礼记·郊特牲》。 其朝践用两大尊。--《周礼·司尊彝》。司农
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một người 人 với tay duỗi ra
字的故事Chuyện chữ
ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
組詞Từ chứa chữ này
- 大家mọi người
- 大學trường đại học
- 大概đại khái
- 大學生sinh viên đại học
- 大人người lớn
- 大門lối vào
- 大衣áo khoác dài
- 大量lượng lớn
- 大自然thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 大小lớn và nhỏ
- 長大trưởng thành
- 大約khoảng
- 重大lớn
- 偉大to lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)
- 強大to lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh
- 大樓toà nhà (khá lớn, nhiều tầng)