學華語Kaori Dict

儀器

giản thể: 仪器

ㄧˊ ㄑㄧˋ

NGHI KHÍ

HSK 6TOCFL 5N
  1. 1.dụng cụ; thiết bị
  2. 2.LT:臺|台[tai2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他用儀器測定溫度。

    tā yòng yí qì cè dìng wēn dù

    Anh ấy dùng dụng cụ đo nhiệt độ

  • 2

    該儀器需要校準。

    gāi yíqì xūyào jiàozhǔn。

    Thiết bị này cần phải được hiệu chuẩn

  • 3

    這個電子儀器肯定在運輸途中損壞了。

    zhège diànzǐ yíqì kěndìng zài yùnshū túzhōng sǔnhuài le。

    Thiết bị điện tử này chắc chắn đã bị hỏng trong quá trình vận chuyển

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

儀器 nghĩa là gì? · Kaori Dict