例句Câu ví dụ
- 1
婚禮的儀式很正式。
hūn lǐ de yí shì hěn zhèng shì
Lễ cưới được tổ chức rất trang trọng
- 2
儀式完成了。
yíshì wánchéng le。
Lễ nghi đã hoàn tất
- 3
我上個月組織了一個結婚儀式。
wǒ shànggèyuè zǔzhī le yīge jiéhūn yíshì。
Tôi đã tổ chức một lễ cưới vào tháng trước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 式THỨC (式) – kiểu mẫu: Cây cọc chuẩn (弋) cho người thợ (工) dựa theo — làm đúng khuôn, công THỨC, hình THỨC, kiểu cách.
