- 1.dụng cụ; thiết bị
- 2.LT:臺|台[tai2]

例句Câu ví dụ
- 1
他用儀器測定溫度。
tā yòng yí qì cè dìng wēn dù
Anh ấy dùng dụng cụ đo nhiệt độ
- 2
該儀器需要校準。
gāi yíqì xūyào jiàozhǔn。
Thiết bị này cần phải được hiệu chuẩn
- 3
這個電子儀器肯定在運輸途中損壞了。
zhège diànzǐ yíqì kěndìng zài yùnshū túzhōng sǔnhuài le。
Thiết bị điện tử này chắc chắn đã bị hỏng trong quá trình vận chuyển