器物
qìwù
[ㄑㄧˋ ㄨˋ]
KHÍ VẬT

例句Câu ví dụ
- 1
器物用久了、做得太精巧就會有靈。
qìwù yòng jiǔ le、 zuò de tài jīngqiǎo jiù huì yǒu líng。
Đồ dùng dùng lâu, làm quá tinh xảo sẽ có linh hồn
- 2
天下的帝位權力是神聖的器物,不能靠武力或強求來爭奪。
tiānxià de dìwèi quánlì shì shénshèng de qìwù, bùnéng kào wǔlì huò qiǎngqiú lái zhēngduó。
Ngai ngưu quyền lực thiên hạ là vật thiêng liêng, không thể tranh giành bằng vũ lực hay ép buộc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 物VẬT (物) – vật: Con trâu (牛 ngưu) đứng cạnh tấm cờ sặc sỡ (勿) — từ trâu bò đến cờ quạt, muôn VẬT trên đời.