字義Nghĩa
năng lựcmáy dịch
cáiTÀI
- 1.khả năng; tài năng
- 2.người thuộc một kiểu nào đó
- 3.một cá nhân có năng lực
cáiTÀI
- 1.(biến thể của 才[cai2]) vừa mới
- 2.(biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
才 (象形。甲骨文字形,上面一横表示土地,下面象草木的茎(嫩芽)刚刚出土,其枝叶尚未出土的样子。本义草木初生) 同本义 才,草木之初也。--《说文》 有才能;有本领 试使斗而才。--《聊斋志异·促织》 又如才郎(有才学的郎君);才哲(才智卓越的人);才雄(杰出的人才);才英(指才华杰出的文人);才杰(杰出的人才) 才 才力;才能 任人之才。--《淮南子·主术》 虽才高于世,而无骄尚之情。--《后汉书·张衡传》 况刘豫州王室之胄,英才盖世。--《资治通鉴》 又如才伐(才力门望); 才 cái ①才能怀~不遇。 ②有才能的人奇~。 ③表示以前不久他昨天~走。 ④表示只有在某种条件下然后怎样(前面常用'只有、必须'或含有此类意思)只有你作这事,我~放心。 ⑤表示本来并不如此的新情况直到天亮,我~知道迷路了。 ⑥表示事情发生得晚或结束得晚你怎么~来 ⑦对比起来表示数量小,次数少,能力差等他刚来北京的时候~三岁。 ⑧表示强调所说的事(句尾常用'呢'字)他唱得~好呢! ⑨姓。 【才华】表现出来的才能(多指文艺方面)~出众。 【才略】政治或军事上的才干和智谋~过人。 【才气过人】才华超过一般人。 【才识】才能和见识。 【才疏学浅】见识少,学问不深(多用做自谦语)。 【才思】指文艺创作的能力~敏捷。 【才智】才能和智慧。 【才子】具有很高才干的人。 才zāi 1.语气词。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
mầm non mọc lên từ đất, biểu thị tài năng đang nảy nở
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.
組詞Từ chứa chữ này
- 才能tài năng
- 才华tài năng
- 才智khả năng và trí tuệ
- 才干khả năng
- 才子học giả tài năng
- 才学tài năng và học vấn
- 才气tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)
- 才貌双全tài năng và xinh đẹp (thành ngữ)
- 才不không đời nào
- 才分khả năng
- 刚才vừa nãy
- 人才tài năng
- 天才tài năng
- 口才tài ăn nói
- 成才thành đạt
- 方才vừa nãy