例句Câu ví dụ
- 1
先讓小貓表現以下牠的聰明才智發揮牠的長處給媽媽看吧。
xiān ràng xiǎomāo biǎoxiàn yǐxià tā de cōngmingcáizhì fāhuī tā de chángchù gěi māma kàn ba。
Hãy để chú mèo thể hiện tài năng thông minh và phát huy ưu điểm của nó trước mặt mẹ.
- 2
花代價所換來的一點才智,抵過別人傳授的數倍不止。
huā dàijià suǒ huàn lái de yīdiǎn cáizhì, dǐ guò biéren chuánshòu de shǔ bèi bùzhǐ。
Một chút trí tuệ được đổi lấy bằng giá cả, đáng giá hơn cả hàng chục lần được người khác truyền dạy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.
