- 1.vừa nãy
- 2.mới đây
Cách đọc khác:gāngcái — vừa mới (biến thể của 剛才|刚才[gang1 cai2])

例句Câu ví dụ
- 1
剛才有人給你打電話。
gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà
Vừa nãy có người gọi cho bạn
- 2
他剛才到了。
tā gāngcái dàoliǎo。
Anh ấy vừa đến
- 3
我剛才在家。
wǒ gāngcái zàijiā。
Tôi vừa ở nhà
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 剛CƯƠNG (剛) – cứng rắn: Lấy dao (刂) chém vào sống núi (岡) — dao mẻ núi không sứt, CỨNG rắn kiên CƯỜNG.
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.