- 1.tài năng
- 2.LT:份[fen4]

例句Câu ví dụ
- 1
她很有文學才華。
tā hěn yǒu wénxué cáihuá。
Cô ấy có tài năng văn học rất cao.
- 2
我們需要有才華的人。
wǒmen xūyào yǒu cáihuá de rén。
Chúng ta cần những người tài năng
- 3
湯姆是個很有才華的作家。
Tāngmǔ shì gě hěn yǒu cáihuá de zuòjiā。
Tom là một nhà văn rất tài năng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.
- 華HOA (華) – rực rỡ; Trung Hoa: Bụi cây (艹 thảo) trổ chùm bông tầng tầng lớp lớp — HOA lệ rực rỡ, người HOA tự nhận là 'đóa hoa'.