例句Câu ví dụ
- 1
這個故事很神奇。
zhè ge gù shì hěn shén qí
Câu chuyện này rất kỳ diệu
- 2
太神奇了。
tài shénqí le。
Quá kỳ diệu
- 3
計算器是個神奇的發明。
jìsuànqì shì gě shénqí de fāmíng。
Máy tính là một phát minh kỳ diệu
這個故事很神奇。
zhè ge gù shì hěn shén qí
Câu chuyện này rất kỳ diệu
太神奇了。
tài shénqí le。
Quá kỳ diệu
計算器是個神奇的發明。
jìsuànqì shì gě shénqí de fāmíng。
Máy tính là một phát minh kỳ diệu