學華語Kaori Dict

神經

giản thể: 神经

shénjīng

ㄕㄣˊ ㄐㄧㄥ

THẦN KINH

HSK 5TOCFL 5N
  1. 1.dây thần kinh
  2. 2.trạng thái tinh thần
  3. 3.(thông tục) bất ổn
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.người điên

例句Câu ví dụ

  • 1

    運動放松神經。

    yùn dòng fàng sōng shén jīng

    Thể thao giúp thư giãn thần kinh

  • 2

    球迷們安靜下來,繃緊神經,觀看兩支球隊的點球大戰。

    qiúmí men ānjìng xiàlai, bēngjǐn shénjīng, guānkàn liǎng zhī qiúduì de diǎnqiú dàzhàn。

    Các cổ động viên im lặng lại, căng thẳng theo dõi trận đấu sút luân lưu giữa hai đội

  • 3

    由於她有神經上的疾病,對她進行緊急轉院療養是有必要的。

    yóuyú tā yǒu shénjīng shàng de jíbìng, duì tā jìnxíng jǐnjí zhuǎnyuàn liáoyǎng shì yǒu bìyào de。

    Vì bà ấy bị bệnh thần kinh, việc chuyển viện cấp cứu để điều trị là cần thiết

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KINH (經) – trải qua; kinh sách: Sợi tơ dọc (糹 mịch) căng trên khung cửi (巠) — sợi dọc giữ vải như KINH sách giữ đạo, dệt mãi là trải KINH nghiệm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

神經 nghĩa là gì? · Kaori Dict