學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
奇花異草
奇花異草
giản thể:
奇花异草
qí
huā
yì
cǎo
[ㄑㄧˊ ㄏㄨㄚ ㄧˋ ㄘㄠˇ]
KỲ HOA DỊ THẢO
HSK 7-9
1.
rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
花
huā
hoa
草
cǎo
cỏ
奇怪
qíguài
kỳ lạ
花園
huāyuán
vườn
草地
cǎodì
bãi cỏ
好奇
hàoqí
tò mò
開花
kāihuā
nở hoa
鮮花
xiānhuā
hoa
逐字解
Từng chữ trong từ
奇
kỳ, cơ
khác thường, kỳ lạ, bí ẩn, siêu nhiên
花
hoa
hoa
異
dị
khác nhau, lạ lùng, kỳ quái
草
thảo, tháo, tháu
cỏ
記憶技巧
Mẹo nhớ
花
HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
奇花異草 nghĩa là gì? · Kaori Dict