字義Nghĩa
cỏmáy dịch
cǎoTHẢO
- 1.cỏ
- 2.rơm
- 3.bản thảo
cǎoTHẢO
- 1.biến thể của 草[cao3]
càoTHÁO
- 1.biến thể của 肏[cao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
草 (形声。从苃,早声。小篆苃,象两棵草形,是草的本字。今草”字系假借字,原是皂”的本字。《说文》草,草斗,栎实也”(栎实栎树的荚果,即皂角)。借为草木”之 草”以后,则另造皂”字来代替。本义栎实) 草本植物的总称 苃,百卉也。从二屮。会意。经传皆以草为之『书多以屮为之。--《说文》 大草不生。--《吕氏春秋·任地》。注草,秽也。” 草食者羶。--《吕氏春秋·本味》 草苴比而不芳。--《楚辞·悲回风》。注生曰草。” 苔痕上阶绿,草色入帘青。--唐·刘禹锡《陋室铭》 茅檐低小,溪上青青
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 早 [zǎo] chỉ âm.
Cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 草地bãi cỏ
- 草原đồng cỏ
- 草案bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
- 草坪bãi cỏ
- 草莓dâu tây
- 草藥thuốc thảo dược
- 草叢bụi rậm
- 草稿bản thảo
- 草皮cỏ nhân tạo
- 草創đang trong giai đoạn đầu thành lập
- 稻草rơm rạ
- 起草phác thảo
- 潦草cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm
- 奇花異草rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)
- 斬草除根nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để
- 雜草cỏ dại