例句Câu ví dụ
- 1
「我的草稿本呢?」「在椅子上。」
「 wǒ de cǎogǎo běn ne? 」 「 zài yǐzi shàng。 」
- Sổ nháp của tôi đâu? - Nằm trên ghế
- 2
我在寫演講的草稿。
wǒ zài xiě yǎnjiǎng de cǎogǎo。
Tôi đang viết dàn ý bài phát biểu
- 3
草稿本由可以再次利用的廢紙裝訂而成。
cǎogǎo běn yóu kěyǐ zàicì lìyòng de fèizhǐ zhuāngdìng ér chéng。
Sổ tay được làm từ giấy tái chế.
