稿子
gǎozi
[ㄍㄠˇ ㄗ˙]
CẢO TỬ
HSK 6TOCFL 6N
- 1.bản nháp của tài liệu
- 2.kịch bản
- 3.bản thảo
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.kế hoạch trong đầu
- 5.tiền lệ

例句Câu ví dụ
- 1
他寫了一份稿子。
tā xiě le yī fèn gǎo zi
Anh ấy viết một bản thảo
- 2
到現在我又打好了兩篇稿子。
dàoxiànzài wǒ yòu dǎ hǎo le liǎng piān gǎozi。
Đến nay tôi đã viết xong hai bài稿件
- 3
天好以後,我要把稿子送到出版社去。
tiān hǎo yǐhòu, wǒ yào bǎ gǎozi sòng dào chūbǎnshè qù。
Sau khi thời tiết tốt, tôi muốn gửi bản thảo đến nhà xuất bản
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.