字義Nghĩa
dự thảo, bản thảo, bản nhápmáy dịch
gǎoCẢO
- 1.biến thể của 稿[gao3]
gǎoCẢO
- 1.bản thảo
- 2.bản nháp
- 3.thân cây lương thực
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
稿 (形声。从禾,高声。本义禾秆) 禾秆,谷类植物的茎杆。也作穢” 穢,秆也。--《说文》 民惊走持穢。--《汉书·五行志》 又出穢税。--《书·禹贡传》 茭穢。--《汉书·赵安国传》 今又盛寒,马无稿草。--《资治通鉴》 愿令民得入田,毋收穢穢为禽兽食。--《史记·萧相国世家》 (皋涂之山)有草焉,其状如穢茇,其叶如葵而赤黄,名曰无条,可以毒鼠。--《山海经·西山经》 又如稿本(香草名。一年生,根可入药);稿茇(香草名。即穢本);稿穢(指点燃后供照明用的草、麻);稿荐(用稻草编成的垫褥);稿苗(枯槁 稿(穢)gǎo ⒈稻、麦等植物的茎秆~荐(使用稻草秆编做的垫子)。 ⒉文字、图画等的草稿底子起~。文章~儿。图画~子。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa, 高 [gāo] chỉ âm.
hạt
組詞Từ chứa chữ này
- 稿子bản nháp của tài liệu
- 稿件bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
- 稿本bản thảo (của sách v.v.)
- 稿紙giấy nháp
- 稿費tiền nhuận bút
- 稿酬thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
- 投稿gửi bài viết để xuất bản
- 手稿bản thảo
- 草稿bản thảo
- 文稿bản thảo
- 原稿bản thảo
- 供稿đóng góp (cho tạp chí, v.v.)