學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lúa còn trên ngọn, cây lúamáy dịch

HOÀ

  1. 1.ngũ cốc
  2. 2.lúa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

禾〈名〉 (象形。金文字形,象垂穗的禾本科农作物『字部首之一。从禾”的字多与农作物有关。本义谷类作物的总称) 古代指粟,即今之小米 禾,嘉谷也,二月始生,八月而孰,得时之中,故谓之禾。--《说文》 粢黍稻其采谓之禾。盖凡谷皆以成实为费,禾象穗成,故为嘉谷之通名,谷未秀曰苗,已秀曰禾。--《广雅·释草》 又如禾粟(谷粟);禾畴(种植禾谷的田野);禾颖(带芒的谷穗);禾绢(谷穗);禾线(谷穗);禾稿(连茎带穗的谷类收获物);禾菽(谷类和豆类) 粟的植株;谷类植物的统称 九月筑场圃,十月纳禾稼。--《诗·豳风· 禾hé ⒈〈古〉称粟(谷子)~麻菽麦(菽豆类)。 ⒉泛指庄稼雨露滋润~苗壮。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Lúa — Một thân cây có đầu gục xuống

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 禾 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict