字義Nghĩa
câymáy dịch
mùMỘC
- 1.(dạng kết hợp) cây
- 2.(dạng kết hợp) gỗ
- 3.không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
MùMỘC
- 1.họ [Mu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
木 (象形。甲骨文字形。象树木形。上为枝叶,下为树根。木”是汉字的一个部首。从木”的字表示树木或木器的名称。本义树木) 同本义 木,冒也。冒地而生。东方之行,从草,下象其根。--《说文》 五行,木之为言触也。阳气动跃,触地而出也。--《白虎通》 木者,春生之性。农之本也。--《春秋繁露》 一树十获者木也。--《管子·权修》 庄子行于山中,见大木,枝叶盛茂。--《庄子·山木》 舜之居深山之中,与木石居,与鹿豕游。--《孟子·尽心上》 草木之花。--宋·周敦颐《爱莲说》 鸟兽木石。--明·魏学洢《核舟 木mù ⒈树栽植树~。封山育林,禁止伐~。 ⒉指木料,砍下的成材的树~头。~材。 ⒊用木料制成的~器家具。~牛流马。 ⒋质朴,朴实此人~实。 ⒌感觉不灵敏,失去知觉麻~。嘴唇发~。 ⒍棺材寿~。行将就~。 ⒎五行(金~水火土)之一。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
cây
字的故事Chuyện chữ
MỘC (木) – cây: Thân dựng thẳng (十), rễ tỏa hai bên (八) — một CÁI CÂY, gỗ MỘC làm nhà.
組詞Từ chứa chữ này
- 木頭chậm chạp
- 木材gỗ
- 木板tấm
- 木偶con rối
- 木匠thợ mộc
- 木瓜đu đủ (Carica papaya)
- 木柴củi
- 木樁cọc gỗ
- 木下Kinoshita (họ Nhật Bản)
- 木刻tranh khắc gỗ
- 樹木cây
- 麻木tê liệt
- 積木đồ chơi xếp hình
- 土木xây dựng
- 灌木bụi cây
- 灌木叢bụi cây