草原
cǎoyuán
[ㄘㄠˇ ㄩㄢˊ]
THẢO NGUYÊN
HSK 5TOCFL 5N
- 1.đồng cỏ
- 2.thảo nguyên
- 3.LT:片[pian4]

例句Câu ví dụ
- 1
草原上有牛和羊。
cǎo yuán shàng yǒu niú hé yáng
Trên thảo nguyên có bò và dê
- 2
草原很廣闊。
cǎo yuán hěn guǎng kuò
Đồng cỏ rất rộng
- 3
母牛在草原上。
mǔ niú zài cǎo yuán shàng
Con bò đang ở trên thảo nguyên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 原NGUYÊN (原) – nguồn gốc: Dưới vách đá (厂) có dòng suối (泉) phun ra — NGUỒN nước NGUYÊN thủy của cả dòng sông.