字義Nghĩa
nguồn gốcmáy dịch
yuánNGUYÊN
- 1.trước đây
- 2.nguyên bản
- 3.chính
YuánNGUYÊN
- 1.họ [Yuan2]
- 2.(họ Nhật Bản) Hara
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
原 (会意。小篆字形。象泉水从山崖里涌出来。从厂,象山崖石穴形。从泉。本义水源,源泉) 源”的古字。水源,水流起头的地方 原,水泉本也。--《说文》。俗字作源”。 原泉混混。--《孟子》 原流、泉浡。--《淮南子·原道》 犹塞川原为潢洿也。--《汉书·食货志》 有本有原。--唐·韩愈《原毁》 又如原泉(源泉);原流(源流) 起源;根本;根由 必达于礼乐之原。--《礼记·孔子闲居》。注犹本也。” 原小则鲜。--《史记·货殖列传》。 又 衣食之原。 原yuán ⒈水源,源泉水有~。 ⒉开始,最初的~始。〈引〉没有加工的~件。~料。~油。 ⒊本来,早先的~来。~先。~籍。请放~处。 ⒋根源,追究根源~因。~本穷末。 ⒌谅解,宽容~谅。情有可~。 ⒍宽广平坦的地方~野。草~。平~。高~。 ⒎四周陡,顶面平之高地。这也是我国西北黄土高原地区,因流水冲刷而形成的此种地貌。 ⒏ ⒐ ①言行所持的准则按~则办事。 ②指总的方面,不是具体细节~则上应允。 ⒑ 原yuàn 1.谨慎老实。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Vách đá
字的故事Chuyện chữ
NGUYÊN (原) – nguồn gốc: Dưới vách đá (厂) có dòng suối (泉) phun ra — NGUỒN nước NGUYÊN thủy của cả dòng sông.
組詞Từ chứa chữ này
- 原來gốc; trước đây
- 原因nguyên nhân
- 原則nguyên tắc
- 原料nguyên liệu
- 原始đầu tiên
- 原先ban đầu
- 原理nguyên lý
- 原諒tha lỗi
- 原有gốc
- 原本ban đầu
- 平原cánh đồng
- 草原đồng cỏ
- 高原cao nguyên
- 原告nguyên đơn
- 復原khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu
- 原地nơi hiện tại