學華語Kaori Dict

原本

yuánběn

ㄩㄢˊ ㄅㄣˇ

NGUYÊN BẢN

HSK 7-9TOCFL 4Adv
  1. 1.ban đầu
  2. 2.nguyên bản

例句Câu ví dụ

  • 1

    前臺北市長柯文哲原本職業為醫生。

    qiántái BěiShì cháng KēWénzhé yuánběn zhíyè wèi yīshēng。

    Tân thị trưởng Đài Bắc Ko Wen-je từng làm nghề bác sĩ.

  • 2

    連日暴雨使原本已很嚴峻的災情更加惡化。

    liánrì bàoyǔ shǐ yuánběn yǐ hěn yánjùn de zāiqíng gèngjiā èhuà。

    Mưa lớn liên tục khiến tình trạng thiên tai vốn đã nghiêm trọng trở nên tồi tệ hơn

  • 3

    州長最近的醜聞玷污了她原本完美無瑕的政績。

    zhōuzhǎng zuìjìn de chǒuwén diànwū le tā yuánběn wánměiwúxiá de zhèngjì。

    Chủ tịch bang gần đây bị scandal làm tổn hại đến thành tích hoàn hảo trước đây của bà

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NGUYÊN (原) – nguồn gốc: Dưới vách đá (厂) có dòng suối (泉) phun ra — NGUỒN nước NGUYÊN thủy của cả dòng sông.
  • BỔN (本) – gốc: Cây (木 mộc) có vạch ngang đánh dấu ngay dưới gốc — cái GỐC là căn BỔN, vốn liếng ban đầu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

原本 nghĩa là gì? · Kaori Dict