字義Nghĩa
nguồn nước, suốimáy dịch
quánTUYỀN
- 1.suối (dòng nước nhỏ)
- 2.miệng suối
- 3.tiền xu (cổ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
泉〈名〉 (象形。甲骨文字形。象水从山崖泉穴中流出的样子。本义泉水) 同本义 泉,人原也。象水流出成川形。字亦作洤。--《说文》 如彼泉流。--《诗·小雅·小昮》 泉之竭矣。--《诗·大雅·召昮》。传泉水从中以益者也。” 泉涓涓而始流。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 酿泉为酒。--宋·欧阳修《醉翁事记》 泉香而酒洌。 泉而茗者。--明·袁宏道《满井游记》 有泉可汲。--明·顾炎武《复庵记》 又如温泉;矿泉;清泉;泉根(泉源);泉脉(地下伏流的泉水);泉涌(泉川喷涌);泉鱼(渊鱼);泉绅(从高山上飞泻下来的泉 泉quán ⒈从地下涌出来的水~水。温~。甘~。喷~。 ⒉水源~源。源~。 ⒊〈古〉一种钱币名~币。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
nước; nước chảy từ suối; trắng
組詞Từ chứa chữ này
- 泉水nước suối
- 泉源nguồn suối
- 泉湧phun trào
- 泉山quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
- 泉州Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
- 泉幣đồng xu (cổ đại)
- 泉港Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
- 泉眼miệng suối hoặc miệng nguồn nước
- 泉華nung kết (luyện kim)
- 泉路âm phủ
- 礦泉水nước khoáng
- 溫泉suối nước nóng
- 噴泉đài phun nước
- 源泉khởi nguồn
- 九泉chín suối
- 小泉Koizumi (tên)