- 1.suối nước nóng
- 2.spa
- 3.onsen
Cách đọc khác:Wēnquán — huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

例句Câu ví dụ
- 1
日本有很多溫泉。
Rìběn yǒu hěn duō wēnquán。
Nhật Bản có rất nhiều suối nước nóng
- 2
這座鎮的溫泉很有名。
zhè zuò zhèn de wēnquán hěn yǒumíng。
Núi nước của thị trấn này rất nổi tiếng