例句Câu ví dụ
- 1
山里的泉水很乾凈。
shān lǐ de quán shuǐ hěn gān jìng
Nước suối ở trong núi rất sạch
- 2
泉水很清。
quán shuǐ hěn qīng
Nước suối rất trong.
- 3
兩夫婦應該閒時去浸溫泉,過過二人世界。
liǎng fūfù yīnggāi xián shí qù jìn wēnquán, guò guò èrrénshìjiè。
Hai vợ chồng nên rủ nhau đi tắm nước nóng khi rảnh, tận hưởng thời gian chỉ hai người
