例句Câu ví dụ
- 1
噴泉在那裡。
pēnquán zài nàli。
Bịa nước ở đó
- 2
一天,當她在噴泉旁邊時,向她走來了一個窮女人,並且請求那個女孩給她水喝。
yī tiān, dāng tā zài pēnquán pángbiān shí, xiàng tā zǒu lái le yīge qióng nǚrén, bìngqiě qǐngqiú nàge nǚhái gěi tā shuǐ hē。
Một ngày nọ, khi cô ấy đang ở bên cạnh cái phun nước, một người phụ nữ nghèo bước đến và xin cô ấy cho nước uống.
