
例句Câu ví dụ
- 1
他的目光很溫和。
tā de mù guāng hěn wēn hé
Ánh mắt anh ấy rất dịu dàng
- 2
天氣溫和,很舒服。
tiān qì wēn hé hěn shū fu
Thời tiết dịu mát, rất dễ chịu.
- 3
去年冬天很溫和。
qùnián dōngtiān hěn wēnhé。
Mùa đông năm ngoái rất ôn hòa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.