字義Nghĩa
hòa — hòa hợp, bình anmáy dịch
héHOÀ
- 1.(nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4])
- 2.(toán học) tổng
- 3.làm hoà
huòHOÀ
- 1.trộn (các nguyên liệu) với nhau
- 2.phối hợp
- 3.lượng từ cho số lần xả quần áo
héHOÀ
- 1.biến thể cũ của 和[he2]
HéHOÀ
- 1.họ [He2]
hèHOẠ
- 1.làm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần
- 2.tham gia hát
- 3.hòa giọng với người khác
húÙ
- 1.hoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá
huóHOÀ
- 1.kết hợp chất bột (bột mì, thạch cao, v.v.) với nước
- 2.tiếng Đài Loan đọc là [huo4]
héHOÀ
- 1.biến thể cũ của 和[he2]
- 2.hòa hợp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
和 和谐;协调。 和,相应也。--《说文》 和,谐也。--《广雅》 音声相和。--《老子》 乐从和。--《国语·周语下》 倡予和女。--《诗·郑风·? 鸣鹤在阴,其子和之。--《易·中孚卦》 与讴谣乎相龢。--《文选·王褒·洞箫赋》 和五声。--《吕氏春秋·慎行论》 圣人为能和。 和乐之本也。 夔能和之。 又如和合日(和谐、合好的吉日);和合会(合好;和谐);和令(和谐畅适);和比(和谐) 和顺;平和 和(龢)hé ⒈音乐和谐音声相~。〈引〉和睦,协调~谐。百姓~。 ⒉温柔,不猛烈温~。柔~。~颜悦色。~气致祥。 ①没有战争~平共处。 ②温和,不猛烈药性~平。 ⒊平息争端~解。讲~。媾~。 ⒋不分胜负~棋。 ⒌搀入,连同搀~。~衣而睡。~盘托出(连盘子一起托出来。〈喻〉全部拿出来或完全说出来)。 ⒍介词。对,向~小孩讲话,要讲得通俗易懂。 ⒎连词。跟,同,与云~月。你~他。 ⒏数学上指两个数或两个以上的数加起来的总数三跟五的~是八。二加三加四的~是九。 和hè跟着唱一唱百~。曲高~寡。〈引〉依照别人诗词的格律或题材而写作~诗。奉~一首。 和hú ⒈打牌用语〈表〉赢了~牌。我~了。 和huó搅拌,揉弄~泥灰。~面团。 和huò ⒈搀杂在一起或加水搅拌~药。~稀泥(〈喻〉放弃原则,调和折中)。 ⒉量词。洗衣服等换水的次数衣服已洗三~。 ⒊量词。熬药加水所熬的次数头~药。三~药。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 禾 [hé] chỉ âm.
Miệng
字的故事Chuyện chữ
HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
組詞Từ chứa chữ này
- 和平hòa bình
- 和諧hài hòa
- 和尚nhà sư Phật giáo
- 和解giải quyết (tranh chấp ngoài tòa)
- 和氣thân thiện
- 和睦quan hệ hòa bình
- 和藹hiền lành
- 和平共處chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
- 和好hòa giải; quan hệ tốt với nhau
- 和善hiền lành
- 暖和ấm
- 溫和nhẹ nhàng
- 緩和làm dịu (căng thẳng)
- 平和nhẹ nhàng
- 祥和cát tường và hòa bình
- 柔和dịu dàng