例句Câu ví dụ
- 1
一個和尚挑水吃,兩個和尚抬水吃,三個和尚沒水吃。
yīge héshang tiāo shuǐ chī, liǎng gě héshang tái shuǐ chī, sāngèhéshangméishuǐchī。
Một thầy tu mang nước uống, hai thầy tu cùng nhau mang nước uống, ba thầy tu không ai mang nước uống.
- 2
俗話說:三個臭皮匠,勝過諸葛亮;可俗話又說:一個和尚挑水喝,兩個和尚抬水喝,三個和尚沒水喝!
súhuàshuō: sān gě chòu píjiang, shèngguò ZhūgěLiàng; kě súhuà yòu shuō: yīge héshang tiāo shuǐ hē, liǎng gě héshang tái shuǐ hē, sāngèhéshangméishuǐhē!
Ngạn ngữ nói: Ba thợ mộc tầm thường cũng hơn một诸葛亮; nhưng ngạn ngữ lại nói: Một tăng chưa từng uống nước, hai tăng cùng nhau vác nước, ba tăng thì không ai uống được nước!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
