學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vẫn

shàngTHƯỢNG

  1. 1.vẫn
  2. 2.còn
  3. 3.coi trọng

ShàngTHƯỢNG

  1. 1.họ [Shang4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

尚〈副〉 (会意。从八,向声。本义尚且) 同本义 尚,曾也。--《说文》 尚无为。--《诗·王风·免爰》 又 尚无造。 尚求其雌。--《诗·小雅·小弁》 亦尚一人之庆。--《书·秦誓》 元济尚寝,笑曰俘囚为盗耳,晓当尽戮之。”--《资治通鉴·唐纪》 臣以布衣之交尚不相欺,况大国乎?--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如尚有不少;尚来得及;尚未娶亲;尚待研究;尚兀自(还;尚且);尚尔(尚且这样);尚自(尚且);尚然(尚且);尚犹(犹,还) 还;仍然 赵王使使(派使者)视廉颇尚可用否。--《史记·廉颇蔺相如 尚shàng ⒈尊崇,注重,提倡~贤。崇~。~武。 ⒉还其时~早。~待研究。 ⒊ 尚cháng 1.见"尚羊"。 2.通"常"。 3.通"尝"。曾经。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 尚 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict