例句Câu ví dụ
- 1
春天尚未來臨。
chūntiān shàngwèi láilín。
Mùa xuân chưa đến
- 2
未來尚未發生。
wèilái shàngwèi fāshēng。
Tương lai chưa xảy ra
- 3
這份清單尚未完成。
zhè fèn qīngdān shàngwèi wánchéng。
Danh sách này chưa hoàn thành
春天尚未來臨。
chūntiān shàngwèi láilín。
Mùa xuân chưa đến
未來尚未發生。
wèilái shàngwèi fāshēng。
Tương lai chưa xảy ra
這份清單尚未完成。
zhè fèn qīngdān shàngwèi wánchéng。
Danh sách này chưa hoàn thành