字義Nghĩa
chưamáy dịch
wèiVỊ
- 1.chưa
- 2.chưa từng
- 3.không
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
未 (象形。基本义没有;不。未”字否定过去,不否定将来,与不”有别。但有时候也当不”字讲) 相当于没有”、不曾”、尚未” 未,无也。--《小尔雅·广诂》 未由也已。--《论语·子罕》 未之难矣。--《论语·宪问》 吾与郑人未有成也。--《公羊传·隐公六年》 吾未有言之。--《吕氏春秋·开春》 未果。--晋·陶渊明《桃花源记》 有孙母未去。--唐·杜甫《石壕吏》 未百步则返。--明·袁宏道《满井游记》 将舒未舒。 又如未际(未发迹);未的(未必,不一定);未从(未曾,尚 未wèi ⒈没有,不曾~经许可。闻所~闻。 ⒉不~知。~可厚非。 ⒊在句末〈表〉疑问可以言~(可以说了吗)? ⒋地支第八位。也作次序第八。 ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Cây lúa chưa kết quả; so sánh với 字
組詞Từ chứa chữ này
- 未來tương lai
- 未必không nhất thiết
- 未免không tránh khỏi
- 未經chưa trải qua
- 未知數số chưa biết
- 未成年人vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
- 未婚chưa kết hôn
- 未知chưa biết
- 未嘗chưa từng
- 未婚妻hôn thê
- 前所未有chưa từng có
- 尚未chưa; vẫn chưa
- 從未chưa từng
- 未婚夫hôn phu
- 前所未見chưa từng có
- 未雨綢繆nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước