例句Câu ví dụ
- 1
天空從未如此澄澈。
tiānkōng cóngwèi rúcǐ chéngchè。
Trời chưa bao giờ trong vắt như vậy
- 2
我之前從未到過那兒。
wǒ zhīqián cóngwèi dào guò nàr。
Tôi chưa từng đến đó trước đây
- 3
我從未後悔與你結婚。
wǒ cóngwèi hòuhuǐ yǔ nǐ jiéhūn。
Tôi chưa bao giờ hối tiếc về việc kết hôn với anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 從TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.
