學華語Kaori Dict

和解

jiě

ㄏㄜˊ ㄐㄧㄝˇ

HOÀ GIẢI

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.giải quyết (tranh chấp ngoài tòa)
  2. 2.hòa giải
  3. 3.dàn xếp
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.trở nên hòa hợp

例句Câu ví dụ

  • 1

    現在握個手和解吧。

    xiànzài wò gě shǒu héjiě ba。

    Bây giờ hãy bắt tay nhau để hòa giải

  • 2

    他們和解了,並再次成為了朋友。

    tāmen héjiě le, bìng zàicì chéngwéi le péngyou。

    Họ hòa giải và trở thành bạn bè lại

  • 3

    盡管他妻子說了和解的話,他對事故還是感到很憤怒。

    jǐnguǎn tā qīzi shuō le héjiě dehuà, tā duì shìgù háishi gǎndào hěn fènnù。

    Dù vợ anh ấy đã nói những lời hòa giải, anh ấy vẫn cảm thấy rất tức giận với tai nạn

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
  • GIẢI (解) – tháo gỡ: Cầm dao (刀) tách cái sừng (角) khỏi con trâu (牛) — mổ trâu tháo rời từng phần, GIẢI quyết, giải thích.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

和解 nghĩa là gì? · Kaori Dict