學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giảimáy dịch

jiěGIẢI

  1. 1.chia
  2. 2.tách
  3. 3.phá

XièGIẢI

  1. 1.họ [Xie4]

jièGIẢI

  1. 1.áp giải

xièGIẢI

  1. 1.màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa)
  2. 2.biến thể của 懈[xie4] và 邂[xie4] (xưa)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

解 (会意。从刀,从牛,从角。表示用刀把牛角剖开。本义分解牛,后泛指剖开) 同本义 解,判也,从刀,判牛角。--《说文》 鹿角解。--《吕氏春秋·仲夏》 皆众理解也。--《汉书·贾谊传》 解牛之时。--《庄子·养生主》 所解数千。 磔然已解。 四肢解尽。--清·方苞《狱中杂记》 又如解腕(断腕);解手刀(随身携带的小佩刀。又称解腕尖刀);解角(锯取鹿角);解破(解剖) 解体,离散 解,散也。--《广雅》 恐天下解也。--《汉书》 又如土崩瓦解;解札(裘毛败坏散落);解泽(散布恩泽);解落(散落分 解(觧)jiě ⒈剖开,分割病理尸体~剖。庖丁~牛。 ⒉分开,融化难分难~。土崩瓦~。二月冰~。 ⒊放开,打开~缆。~包袱。 ⒋清除,废除,除去~口渴。~除职务。即行~约。~仇雪恨。 ⒌调和,为人排忧释难调~。排~⊥~。 ⒍说明,分析清楚~答。~释。 ⒎懂,明白了~。大惑不~。简明易~。 ⒏演算代数方程中未知数的值~方程。方程的~。 ⒐排泄大小便~手。小~。 ⒑ ①推翻反动政权,使人民大众不再受压迫和剥削。 ②解除束缚,使获得自由或发展~放思想。~放生产力。 解(觧)jiè ⒈押送~款。~犯人。 ⒉ 解xiè ⒈姓。 ⒉〈古〉通"懈"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

cắt; lưỡi dao cắt sừng trâu; sừng cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

GIẢI (解) – tháo gỡ: Cầm dao (刀) tách cái sừng (角) khỏi con trâu (牛) — mổ trâu tháo rời từng phần, GIẢI quyết, giải thích.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 解 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict