字義Nghĩa
trâu, bò, bò tótmáy dịch
niúNGƯU
- 1.con bò
- 2.LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2]
- 3.newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4])
NiúNGƯU
- 1.họ [Niu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
牛 (象形。甲骨文字形作牜”。中间一竖表示牛面,上面两竖加弯表牛角,下面两小撇表示牛耳) 牛属或近缘属的成员。哺乳动物,体型粗壮,角中空,由头骨向两侧呈大弧度伸出。力大,能耕田、拉车。中国产的以黄牛、水牛为主 牛,大牲也。--《说文》 坤为子母牛。--《易·说卦》 纯离为牛。--《左传·昭公五年》 东邻杀牛。--《礼记·坊记》 牛曰太牢。--《大戴礼记·曾子天圆》 牛田牧田。--《周礼·载师》。司农注牛田以养公家之牛。” 风吹草低见牛羊。--《乐府诗集·敕勒歌》 系向牛头充炭直。--唐· 牛niú ⒈家畜,反刍类动物。有黄~、水~、牦~、瘤~等多种。我国产的黄~、水~,力大,能耕田、拉车等。奶、肉供食用。皮制革,骨和角可做器物。 ⒉星宿名。二十八宿之一。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Bò — Đầu bò có sừng
字的故事Chuyện chữ
NGƯU (牛) – trâu bò: Cái đầu trâu nhìn thẳng: hai sừng vênh lên, một sọc mặt dài — con NGƯU kéo cày.
組詞Từ chứa chữ này
- 牛奶sữa bò
- 牛仔褲quần jean
- 牛排bít tết
- 牛人chuyên gia thực thụ
- 牛仔cao bồi
- 牛屄tuyệt vời
- 牛市thị trường tăng trưởng
- 牛年Năm Sửu (ví dụ: 2009)
- 牛心bướng bỉnh
- 牛性bướng bỉnh
- 吹牛nói khoác
- 奶牛bò sữa
- 鑽牛角尖nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng
- 丑牛Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009)
- 乳牛bò sữa
- 公牛con bò đực