例句Câu ví dụ
- 1
她對我很和善。
tā duì wǒ hěn héshàn。
Cô ấy rất thân thiện với tôi
- 2
護士們都很和善。
hùshi men dōu hěn héshàn。
Những y tá đều rất thân thiện
- 3
對其他人你應該和善一點。
duì qítā rén nǐ yīnggāi héshàn yīdiǎn。
Anh nên thân thiện hơn với người khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
