學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tốtmáy dịch

shànTHIỆN

  1. 1.tốt (có đức)
  2. 2.nhân từ
  3. 3.thái độ tốt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

善〈形〉 (会意,从言,从羊。言是讲话。羊是吉祥的象征。本义吉祥) 同本义 善,吉也。--《说文》 来者以善日邪时,孰与邪日善时?--《汉书·翼奉传》 又如善时(吉时);善祥(吉祥;吉兆);善征(吉兆);善日(吉日) 好;美好 母氏圣善。--《诗·邶风·凯风》 善,德之建也。--《国语·晋语》 善人国之主也。--《左传·襄公三十年》 所以善代者乃万故。--《吕氏春秋·长攻》。注善好也。” 择其善者而从之,其不善者而改之。--《论语·述而》 岂人主之子孙则敢不善哉?--《战国策·赵策》 又如善风(良好的风气 善shàn ⒈好,好的,良好的,跟"恶"相对~事。~举。~意。劝~。行~。~策。面~(又指面熟)。与人为~。尽~尽美。 ⒉友好,和好友~。亲~。 ⒊做好,办好~始~终(从开始到结局都很好)。 ⒋长于,擅长~于。能攻~守。~颂~祷。 ⒌多,爱,容易~感。~变。~疑。 ⒍好好地~自为之。子(您)~视之。 ⒎

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Cho người ăn 羊 và trò chuyện 口

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 善 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict