例句Câu ví dụ
- 1
世上有兩件事不能等:一、孝順 二、行善。
shìshàng yǒu liǎng jiàn shì bùnéng děng: yī、 xiàoshùn èr、 xíngshàn。
Trên thế giới có hai điều không thể chờ: một là hiếu thuận, hai là làm điều thiện.
- 2
不管有沒有宗教,好人都會行善,而壞人都會作惡;但要是想讓好人作惡,那就要靠宗教了。
bùguǎn yǒuméiyǒu zōngjiào, hǎorén dūhuì xíngshàn, ér huàirén dūhuì zuòè; dàn yàoshi xiǎng ràng hǎorén zuòè, nà jiùyào kào zōngjiào le。
Dù có tôn giáo hay không, người tốt vẫn làm điều tốt, người xấu vẫn làm điều xấu; nhưng nếu muốn người tốt làm điều xấu thì phải nhờ đến tôn giáo
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.
