例句Câu ví dụ
- 1
他善於操作機器。
tā shàn yú cāo zuò jī qì
Anh ấy giỏi trong việc vận hành máy móc
- 2
她很善於砍價。
tā hěn shànyú kǎnjià。
Cô ấy rất giỏi trong việc thương lượng giá.
- 3
他善於在青年中識拔人才。
tā shànyú zài qīngnián zhōng shí bá réncái。
Anh ấy giỏi tại phát hiện tài năng trẻ.
