例句Câu ví dụ
- 1
五加五等於十。
wǔ jiā wǔ děng yú shí
Năm thêm năm bằng mười
- 2
一釐米等於十毫米。
yī lí mǐ děng yú shí háo mǐ
Một centimet bằng mười milimét
- 3
一噸等於一千公斤。
yī dūn děng yú yī qiān gōng jīn
Một tấn bằng một nghìn kilogram
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 等ĐẲNG (等) – chờ; hạng: Thẻ tre (⺮ trúc) trong sân chùa (寺 tự) xếp đều tăm tắp — xếp hàng theo ĐẲNG cấp, đứng ĐỢI đến lượt.
