學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bậc, hạngmáy dịch

děngĐẲNG

  1. 1.đợi; chờ đợi
  2. 2.đến lúc; khi; tới
  3. 3.vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

等 (会意。从竹,寺声。寺官曹之等平也,寺者,简册杂积之地,寺亦声。本义整齐的简册) 同本义 等,齐简也。--《说文》 等级;辈分 士阶三等。--《吕氏春秋·召类》 皆陛下故等夷。--《史记·留侯世家》。索隐言等辈也。” 同名同食曰同等。--《大戴礼记·少间》 请自贬三等。--《三国志·诸葛亮传》 又如优等;等例(等级差别,地位高低的差别);等子(宋代的御林军;标本,样本);等分(等级名分);等外品(质量差,不列入等级的产品);等列(等级品位);等别(等级) 台阶

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

tre đan đặt trước điện thờ

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

ĐẲNG (等) – chờ; hạng: Thẻ tre (⺮ trúc) trong sân chùa (寺 tự) xếp đều tăm tắp — xếp hàng theo ĐẲNG cấp, đứng ĐỢI đến lượt.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 等 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict