- 1.hạng
- 2.bậc
- 3.trạng thái

例句Câu ví dụ
- 1
運動員分了等級。
yùn dòng yuán fēn le děng jí
Những vận động viên được phân loại
- 2
新人若想提升等級,必鬚通過公會規定的考核。
xīnrén ruò xiǎng tíshēng děngjí, bìxū tōngguò gōnghuì guīdìng de kǎohé。
Người mới nếu muốn nâng cấp cấp bậc, phải qua được kỳ thi do hội đồng quy định
- 3
湯姆盡了全力,但他還是不能獲得比瑪麗更高的等級。
Tāngmǔ jìn le quánlì, dàn tā háishi bùnéng huòdé bǐ Mǎlì gèng gāo de děngjí。
Tom đã cố gắng hết sức, nhưng anh ấy vẫn không thể đạt được cấp độ cao hơn Mary.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 等ĐẲNG (等) – chờ; hạng: Thẻ tre (⺮ trúc) trong sân chùa (寺 tự) xếp đều tăm tắp — xếp hàng theo ĐẲNG cấp, đứng ĐỢI đến lượt.