例句Câu ví dụ
- 1
請先登記姓名。
qǐng xiān dēng jì xìng míng
Hãy đăng ký tên trước
- 2
他們在登記房間。
tāmen zài dēngjì fángjiān。
Họ đang đăng ký phòng
- 3
民事登記處在哪裡?
mínshì dēngjì chǔzài nǎlǐ?
Phòng đăng ký dân sự ở đâu?
請先登記姓名。
qǐng xiān dēng jì xìng míng
Hãy đăng ký tên trước
他們在登記房間。
tāmen zài dēngjì fángjiān。
Họ đang đăng ký phòng
民事登記處在哪裡?
mínshì dēngjì chǔzài nǎlǐ?
Phòng đăng ký dân sự ở đâu?