字義Nghĩa
ghi chépmáy dịch
jìKÝ
- 1.ghi chép
- 2.ghi lại
- 3.ghi nhớ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Lời ghi chú riêng tư 己; 己 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 記得nhớ
- 記者phóng viên; nhà báo
- 記錄ghi chép
- 記住nhớ
- 記載ghi chép
- 記憶nhớ
- 記號dấu
- 記憶猶新vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
- 記述viết ghi chép (về sự kiện)
- 記憶體
- 忘記quên
- 筆記ghi chép lại
- 筆記本sổ tay (văn phòng phẩm)
- 日記nhật ký
- 登記đăng ký (tên)
- 傳記tiểu sử