學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mình, bản thânmáy dịch

KỶ

  1. 1.tự bản thân
  2. 2.mình
  3. 3.can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

己 (象形。甲骨文字形,象绳曲之形。己”是古纪”字,假借作自己”用。①本义丝的头绪,用以缠束丝。②自己) 自己,本人 知己知彼,百战不殆。--《孙子兵法》 而己亦人也。--《吕氏春秋·察今》 自拟己头。--晋·干宝《搜神记》 且噬己也。--唐·柳宗元《三戒》 不以己悲。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 在己为有悔。--宋·王安石《游褒禅山记》 又如舍己为公;异己;克己;知己;己身(自己);己私(自己的欲望);己里钱(血汗钱,私房钱) 己 天干的第六位 己与三相近 己jǐ ⒈自身自~。舍~救人。先人后~。知彼知~,百战不殆(殆危险,失败)。 ⒉天干第六位,也用作次序第六。 己qǐ 1.姓『有己茂。见《通志·氏族三》。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

tự — một cái dệt vải

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

KỶ (己) – bản thân: Sợi dây mềm tự cuộn quanh chính nó — tự soi tự sửa, bản thân MÌNH, ích KỶ là chỉ biết mình.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 己 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict