例句Câu ví dụ
- 1
我想堅持己見。
wǒ xiǎng jiānchí jǐjiàn。
Tôi muốn giữ quan điểm của mình
- 2
堅持己見的人其實知道的很少。
jiānchí jǐjiàn de rén qíshí zhīdào de hěn shǎo。
Người kiên quyết theo ý mình thực ra biết rất ít.
- 3
堅持己見有時候會被誤認為是任性。
jiānchí jǐjiàn yǒushíhou huì bèi wù rènwéi shì rènxìng。
Giữ vững quan điểm của mình đôi khi bị nhầm là cộc cằn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 己KỶ (己) – bản thân: Sợi dây mềm tự cuộn quanh chính nó — tự soi tự sửa, bản thân MÌNH, ích KỶ là chỉ biết mình.
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.
