字義Nghĩa
nhìn thấy, quan sát, chứng kiếnmáy dịch
jiànKIẾN
- 1.thấy
- 2.gặp
- 3.dường như
xiànHIỆN
- 1.xuất hiện
- 2.cũng viết là 現|现[xian4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người nam 儿 với mắt 目 được nhấn mạnh
字的故事Chuyện chữ
KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.
組詞Từ chứa chữ này
- 見面gặp mặt; gặp nhau
- 見到nhìn thấy
- 見解ý kiến
- 見識mở mang kiến thức về điều gì
- 見證chứng kiến
- 見效có hiệu quả như mong muốn
- 見外đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách
- 見仁見智ý kiến bất đồng (thành ngữ)
- 見義勇為thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật
- 見錢眼開mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
- 看見nhìn thấy
- 聽見nghe thấy
- 再見tạm biệt
- 意見ý kiến
- 常見thường thấy
- 碰見tình cờ gặp