- 1.có hiệu quả như mong muốn

例句Câu ví dụ
- 1
工程要怎麼見效?
gōngchéng yào zěnme jiànxiào?
Chương trình này sẽ hiệu quả như thế nào?
- 2
就算是吃了藥,也不會立馬見效的。
jiùsuàn shì chī le yào, yě bùhuì lìmǎ jiànxiào de。
Ngay cả khi uống thuốc cũng không thể thấy hiệu quả ngay lập tức.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.