字義Nghĩa
kết quả, hiệu ứngmáy dịch
xiàoHIỆU
- 1.biến thể của 傚|效[xiao4]
xiàoHIỆU
- 1.bắt chước (biến thể của 效[xiao4])
xiàoHIỆU
- 1.biến thể của 效[xiao4]
xiàoHIỆU
- 1.hiệu quả
- 2.hiệu lực
- 3.bắt chước
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
效 (形声。从攴,交声。攴”有致力的意思。本义献出;尽力) 同本义 司城荡意诸来奔,效节于府人而出。--《左传》 异日韩王纳地效玺。--《史记》 又如效力;效绩(呈献功绩);效玺(呈献国君的印章,表示臣服);效己(贡献一己之力);效芹(自称贡献微薄) 明白 由此效之也。--《荀子·正论》 乡也,效门室之辨。--《荀子·儒效》 效,明也。--《方言十三》 通校(榞澄????)”。考查。考核 彼将任我以事而效我以功。--《庄子·列御寇》 又如效试(考核试验);效 效xiào ⒈成果,功用~果。成~。有~。 ⒉摹仿~法。仿~。 ⒊尽,致,送,献出~力。~劳。~命。纳地~玺。 ⒋ ①单位时间内完成工作量的大小高~率的工作。 ②物理学上指作出来的有用之功跟所加上的功相比。 ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 攵 (phộc) chỉ nghĩa, 交 [jiāo] chỉ âm.
Đập
組詞Từ chứa chữ này
- 效果kết quả
- 效率hiệu suất
- 效應hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
- 效益lợi ích
- 傚仿xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]
- 效力tính hiệu quả
- 效能hiệu quả
- 效法bắt chước
- 效用tính hữu ích
- 效忠thề trung thành và tận tâm
- 有效hiệu quả
- 成效hiệu quả
- 功效hiệu quả
- 療效hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị
- 奏效cho thấy kết quả; có hiệu quả
- 生效có hiệu lực